Thứ Tư, 7 tháng 11, 2018

Chất chuẩn- Hóa chất chuẩn gốc- chuẩn dược liệu- chất chuẩn thí nghiệm SBC Scientific

Chất chuẩn- Hóa chất chuẩn thí nghiệm


Dung các chất chuẩn để kiểm nghiệm, so sánh các sản phẩm làm ra như thế nào. Hoặc nghiên cứu dựa trên các chất chuẩn đó. Các chất chuẩn cần đáp ứng tiêu chuẩn khắc khe trong sản xuất, lưu trữ và vận chuyển.


  1. Chất chuẩn gốc: chuẩn gốc được dùng để hiệu chuẩn thứ cấp, sử dụng trong thử nghiệm, kiểm nghiệm, phân tích hóa lý. Chuẩn gốc được thiết lập theo kiến nghị của ủy ban chuyên gia về kỹ thuật cho các chế phẩm dược phẩm.
  2. Chất chuẩn thứ cấp: là các chất chuẩn sinh học được chuẩn hóa bằng phương pháp phân tích có độ chính xác cao hoặc từ chất chuẩn gốc. Chuẩn thứ cấp dùng để cung ứng cho các phòng kiểm nghiệm dược, dùng để kiểm nghiệm, định lượng, định tính, đánh giá độ hoạt lực của thuốc, nguyên liệu và thành phẩm.
  3. Chuẩn cơ sở hay chuẩn của nhà sản xuất: là các chất được sản xuất và thiết lập bởi cơ sở hay nhà sản xuất theo các quy trình và các tiêu chí của cơ sở. Chất chuẩn cơ sở được tinh khiết hóa, mô tả đầy đủ và xác định rõ cấu trúc (MS, IR, UV, MNR). Chuẩn cơ sở thường được sử dụng cho các chất hóa học mới, chưa có chuyên luận.

Tìm hiểu thêm về các tiêu chuẩn ISO trong sản xuất:


ISO là tổ chức Quốc tế về Tiêu chuẩn hóa  có tên tiếng Anh là International Organization for Standardization. ISO được thành lập vào năm 1946 và chính thức hoạt động vào 23/02/1947. Việt Nam gia nhập từ năm 1977, và trở thành thành viên thứ 71. Để xây dựng quy trình thiết lập và chứng nhận chất chuẩn, các đơn vị điều chế chất chuẩn chủ yếu dựa vào ba bộ ISO Guide 31, 34 và 35 làm cơ sở:


  1. ISO Guide 31(2000) cung cấp các chỉ dẫn cần thiết giúp nhà sản xuất chất chuẩn soạn thảo giấy chứng nhận phân tích một cách rõ ràng, ngắn gọn phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.
  2. ISO guide 34(2000) đưa ra các yêu cầu mà nhà sản xuất cần phải đáp ứng, đồng thời hướng dẫn làm thế nào để đáp ứng các yêu cầu này. Nhìn chung, hướng dẫn này đưa ra các mô hình cho thử nghiệm tính đồng nhất, độ ổn định và xác định hàm lượng của nguyên liệu thử nghiệm.
  3. ISO 35( năm 2006) được xem như một ứng dụng của hướng dẫn xác định độ không đảm bảo đo (Guide to the Expression of Uncertainty in MeasuremenT – GUM). ISO Guide 35 hướng dẫn chi tiết về cách xác định độ không đảm bảo đo và và cách đánh giá độ đồng nhất lô, độ ổn định trong quá trình thiết lập chất chuẩn.


Từ khóa tìm kiếm: Chất chuẩn gốc, chất chuẩn dược liệu, chất chuẩn dược điển, chuẩn USP, chuẩn dược điển Châu Âu, chuẩn dược điển Hoa Kỳ, hóa chất chuẩn thí nghiệm, chất chuẩn sinh học, chất chuẩn gốc, chất chuẩn thứ cấp, chất chuẩn sơ cấp, chất chuẩn nhà máy, chất chuẩn làm việc.

Thông tin liên hệ: 

SBC Scientific
Hotline: 0945677929
Email: [email protected]

Thứ Năm, 25 tháng 10, 2018

Hóa chất tinh khiết- Hóa chất phòng thí nghiệm- Hóa chất SBC Scientific


Hóa chất tinh khiết trong thí nghiệm được sử dụng rộng rãi do nhu cầu nghiên cứu phát triển của xã hội hiện đại. Các loại hóa chất tinh khiết được sử dụng trong các lĩnh vực như vi sinh, nuôi cấy mô, sinh học phân tử, y sinh, y học, dược liệu, thủy hải sản, môi trường, thú y....

Vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn: 0945677929

SBC Scientificchuyên cung cấp hóa chất thí nghiệm của các hãng hóa chất nổi tiếng như: Sigma-Aldrich, hóa chất chuẩn Fluka, Sigma, hóa chất thí nghiệm Merck, dung môi Merck, hóa chất thí nghiệm HimediaDuchefaWAKOBiobasicBioline....


Tham khảo một số hóa chất thí nghiệm tinh khiết bên dưới:



D705322 D705322.SIZE.5g DTE 5g
DB0113 DB0113.SIZE.5g DTNB    5g
DB0058 DB0058.SIZE.5g DTT (Cleland’s reagent) 5g
DB0058 DB0058.SIZE.25g DTT (Cleland’s reagent) 25g
EJ586 EJ586.SIZE.5mg E-64 5mg
EB0433 EB0433.SIZE.25g EDAC, hydrochloride 25g
EB0433 EB0433.SIZE.100g EDAC, hydrochloride 100g
SD8135 SD8135.SIZE.450ml EDTA 0.5M Sterile Solution 450ml
EB0107 EB0107.SIZE.500g EDTA, Free acid    500g
EB0434 EB0434.SIZE.250g EDTA copper(II) disodium salt 250g
ED0075 ED0075.SIZE.250g EDTA , dipotassium salt, dihydrate 250g
EB0185 EB0185.SIZE.500g EDTA, disodium salt, dihydrate 500g
EK014P2 EK014P2.SIZE.500g EDTA disodium & monocalcium salt  500g
EB0435 EB0435.SIZE.500g EDTA disodium & monomagnesium salt 500g
EB0437 EB0437.SIZE.100g EDTA, Iron (III), sodium salt 100g
EB0437 EB0437.SIZE.500g EDTA, Iron (III), sodium salt 500g
EB0436 EB0436.SIZE.500g EDTA, tetrasodium salt  dihydrate 500g
EB6666 EB6666.SIZE.100g EDTA zinc (II), disodium salt 100g
ED0077 ED0077.SIZE.25g EGTA 25g
ED0077 ED0077.SIZE.100g EGTA 100g
EB0438 EB0438.SIZE.1g Elastase 1g
EB0438 EB0438.SIZE.5g Elastase 5g
Hóa chất thí nghiệm- hóa chất tinh khiết
EE0190 EE0190.SIZE.25g Eosin Y,  free acid 25g
EE0190 EE0190.SIZE.100g Eosin Y,  free acid 100g
EB0441 EB0441.SIZE.25g Eosin Y, sodium salt 25g
EB0441 EB0441.SIZE.100g Eosin Y, sodium salt 100g
EB0444 EB0444.SIZE.100g Erythritol 100g
EB0444 EB0444.SIZE.500g Erythritol 500g
EB0192 EB0192.SIZE.25g Erythromycin    25g
EB0192 EB0192.SIZE.100g Erythromycin    100g
EB0452 EB0452.SIZE.5g Esculin, hydrate 5g
EB0195 EB0195.SIZE.1g Ethidium bromide [EB; EtBr]  1g
EB0195 EB0195.SIZE.5g Ethidium bromide [EB; EtBr] 5g
EB0195 EB0195.SIZE.25g Ethidium bromide [EB; EtBr]    25g
D0197 D0197.SIZE.5ml Ethidium bromide [EB], 10MG/ml Stock Solution 5ml
EB0450 EB0450.SIZE.5g N-Ethylmaleimide (NEMI)  5g
FB0452 FB0452.SIZE.5g Fast Green FCF    5g
FB0452 FB0452.SIZE.25g Fast Green FCF    25g
F715081 F715081.SIZE.1g Fast red TR 1g
F715081 F715081.SIZE.5g Fast red TR 5g
F760014 F760014.SIZE.25g Ficoll 400 25g
F760014 F760014.SIZE.100g Ficoll 400 100g
FT1159 FT1159.SIZE.25g Ficoll 70 25g
Hóa chất thí nghiệm- hóa chất tinh khiết
FB0203 FB0203.SIZE.100g Fluorescein, disodium salt  100g
FB0463 FB0463.SIZE.100g Fluorescein, free acid    100g
FB0202 FB0202.SIZE.5g Fluorescein diacetate 5g
F742107 F742107.SIZE.500mg Fluorescein isothiocyanate, Isomer I [FITC] 500mg
FB1555 FB1555.SIZE.1g 5-Fluoroorotic acid hydrate (5-FOA) 1g
FB1555 FB1555.SIZE.5g 5-Fluoroorotic acid hydrate (5-FOA) 5g
FD0080 FD0080.SIZE.5g 5-Fluorouracil  5g
FB0466 FB0466.SIZE.25g Folic acid (Vitamin M)    25g
FB0466 FB0466.SIZE.100g Folic acid (Vitamin M)  100g
FB0213 FB0213.SIZE.500g D(-)-Fructose 500g
FB0213 FB0213.SIZE.2.5Kg D(-)-Fructose 2.5Kg
FB0469 FB0469.SIZE.100g Fuchsin acid 100g
Hóa chất thí nghiệm- hóa chất tinh khiết
GDJ958 GDJ958.SIZE.100mg G 418 sulfate 100mg
GDJ958 GDJ958.SIZE.1g G 418 sulfate    1g
GDJ958 GDJ958.SIZE.5g G 418 sulfate 5g
BS723 BS723.SIZE.5ml G 418 sulfate, 40mg/ml solution Sterilized 5ml
GB0215 GB0215.SIZE.25g D(+)Galactose 25g
GB0215 GB0215.SIZE.100g D(+)Galactose  100g
GB0215 GB0215.SIZE.500g D(+)Galactose 500g
GB0476 GB0476.SIZE.250g Gallic acid 250g
G9764 G9764 .SIZE.100g Gelatin 100g
G9764 G9764 .SIZE.500g Gelatin 500g
GB0217 GB0217.SIZE.1g Gentamycin sulfate    1g
GB0217 GB0217.SIZE.5g Gentamycin sulfate    5g
GB0217 GB0217.SIZE.25g Gentamycin sulfate    25g
BS724 BS724.SIZE.10ml Gentamycin sulfate, 50MG/ml solution 10ml
GB0477 GB0477.SIZE.10g Giemsa stain    10g
Hóa chất thí nghiệm- hóa chất tinh khiết
Y46818003 Y46818003 .SIZE.5KU Glucoamylase 5KU
Y46819003 Y46819003 .SIZE.25KU Glucoamylase 25KU
GB0219 GB0219.SIZE.1Kg D-Glucose, anhydrous      1Kg
GB0218 GB0218.SIZE.500g D-Glucose, monohydrate  500g
G0243 G0243.SIZE.50KU Glucose oxidase    50KU
G0243 G0243.SIZE.250KU Glucose oxidase 250KU
GB0481 GB0481.SIZE.1g Glucose-6-phosphate, disodium salt, hydrate 1g
GB0481 GB0481.SIZE.5g Glucose-6-phosphate, disodium salt, hydrate 5g
Y46510003 Y46510003.SIZE.100U α-D-Glucoside glucohydrolase 100U
Y46511003 Y46511003.SIZE.400U α-D-Glucoside glucohydrolase 400U
Y46361003 Y46361003.SIZE.2KU β-D-Glucoside glycohydrolase 2KU
Y46362003 Y46362003.SIZE.10KU β-D-Glucoside glycohydrolase 10KU
GB0482 GB0482.SIZE.5g D-Glucuronic acid, free acid 5g
GB0483 GB0483.SIZE.5g D-Glucuronic acid, sodium salt, monohydrate 5g
Y46485003 Y46485003.SIZE.150U Glutamate Dehydrogenase 150U
Y46486003 Y46486003.SIZE.600U Glutamate Dehydrogenase 600U
GB0221 GB0221.SIZE.500g L-Glutamic acid    500g
Hóa chất thí nghiệm- hóa chất tinh khiết
GB0224 GB0224.SIZE.500g L-Glutamine    500g
GC3870 GC3870.SIZE.100ml Glutaraldehyde,  25% solution      100ml
GC3870 GC3870.SIZE.500ml Glutaraldehyde,  25% solution    500ml
G0875 G0875.SIZE.25ml Glutaraldehyde,  50% solution 25ml
G0875 G0875.SIZE.100ml Glutaraldehyde,  50% solution    100ml
GB0228 GB0228.SIZE.1g Glutathione oxidized    1g
GB0228 GB0228.SIZE.5g Glutathione oxidized  5g
GB0229 GB0229.SIZE.5g Glutathione reduced 5g
GB0229 GB0229.SIZE.50g Glutathione reduced 50g
Y46540005 Y46540005.SIZE.200U Glutathione reductase 200U
Y46541005 Y46541005.SIZE.1KU Glutathione reductase 1KU
Y46465003 Y46465003.SIZE.1KU α-Glycerophosphate, dehydrogenase 1KU
GB0235 GB0235.SIZE.500g Glycine    500g
GB0235 GB0235.SIZE.2.5Kg Glycine    2.5Kg
GB0301 GB0301.SIZE.1g Glycogen 1g
GB0301 GB0301.SIZE.5g Glycogen 5g
GB0124 GB0124.SIZE.100g Glycylglycine    100g
GB0741 GB0741.SIZE.100g Glyphosine 100g
Hóa chất thí nghiệm- hóa chất tinh khiết- Hóa chất SBC Scientific
SB2040 SB2040.SIZE.100UL Green-DNA Dye 100UL
DT81414 DT81414.SIZE.1.5ml Green-DNA Dye, ready to use 1.5ml
GB0242 GB0242.SIZE.100g Guanidine hydrochloride 100g
GB0242 GB0242.SIZE.500g Guanidine hydrochloride 500g
GDR0244 GDR0244.SIZE.250g Guanidine thiocyanate 250g
GDR0244 GDR0244.SIZE.1Kg Guanidine thiocyanate 1Kg
GB0244 GB0244.SIZE.250g Guanidine thiocyanate 250g
GB0244 GB0244.SIZE.1Kg Guanidine thiocyanate 1Kg
GD0246 GD0246.SIZE.25g Guanine  25g
GD0246 GD0246.SIZE.100g Guanine  100g
GD0250 GD0250.SIZE.25g Guanosine  25g
GD0250 GD0250.SIZE.100g Guanosine  100g
GB0492 GB0492.SIZE.100mg Guanosine-5’-diphosphate [GDP], disodium salt      100mg
GB0492 GB0492.SIZE.500mg Guanosine-5’-diphosphate [GDP], disodium salt      500mg
GD0250T GD0250T.SIZE.100mg Guanosine-5’-triphosphate [GTP], Trisodium salt  100mg
GD0250T GD0250T.SIZE.500mg Guanosine-5’-triphosphate [GTP], Trisodium salt  500mg
GB0493 GB0493.SIZE.5g Guanosine-5’-monophosphate [GMP],disodium salt  5g
GB0493 GB0493.SIZE.25g Guanosine-5’-monophosphate [GMP],disodium salt    25g
GB0332 GB0332.SIZE.0.25ml Guanosine-5’-triphosphate [GTP], 100 mM solution    0.25ml
HB0494 HB0494.SIZE.1g Hematin 1g
HB0495 HB0495.SIZE.25g HEPBS 25g
HB0495 HB0495.SIZE.100g HEPBS 100g
HB0264 HB0264.SIZE.50g HEPES, free acid  50g
HB0264 HB0264.SIZE.250g HEPES, free acid 250g
HB0264 HB0264.SIZE.1Kg HEPES, free acid 1Kg
HB0265 HB0265.SIZE.50g HEPES, sodium salt 50g
HB0265 HB0265.SIZE.250g HEPES, sodium salt 250g
HB0265 HB0265.SIZE.1Kg HEPES, sodium salt 1Kg
HDJ699 HDJ699.SIZE.25g HEPPS (EPPS)  25g
HDJ699 HDJ699.SIZE.100g HEPPS (EPPS)  100g
HDJ698 HDJ698.SIZE.25g HEPPSO, free acid  25g
HDJ698 HDJ698.SIZE.100g HEPPSO, free acid    100gHydroxybenzotriazole monohydrate (HOBT)  250g
HK388 HK388.SIZE.1g Hydroxypropyl-β-cyclodextrin  1g
HK388 HK388.SIZE.5g Hydroxypropyl-β-cyclodextrin  5g
HD0274 HD0274.SIZE.100g 8-Hydroxyquinoline (8-Quinolinol) 100g
HD0274 HD0274.SIZE.500g 8-Hydroxyquinoline (8-Quinolinol)    500g
Y46565005 Y46565005 .SIZE.25U 3 α-Hydroxysteroid Dehydrogenase 25U
Y46566005 Y46566005.SIZE.100U 3 α-Hydroxysteroid Dehydrogenase 100U
HB0526 HB0526.SIZE.25g N-Hydroxysuccinimide 25g
HB0526 HB0526.SIZE.100g N-Hydroxysuccinimide  100g
HB0528 HB0528.SIZE.250g Hydroxyurea 250g
HD0230 HD0230.SIZE.250mg Hygromycin B 250mg
HD0230 HD0230.SIZE.1g Hygromycin B 1g
BS725 BS725.SIZE.2ml Hygromycin B, 50mg/ml solution (in PBS),sterile 2ml
IB0277 IB0277.SIZE.100g Imidazole 100g
IB0277 IB0277.SIZE.500g Imidazole 500g
IB0530 IB0530.SIZE.50g Iminodiacetic acid disodium salt 50g
IB0532 IB0532.SIZE.10g Indigo carmine  10g
IB0532 IB0532.SIZE.50g Indigo carmine        50g
IB0723 IB0723.SIZE.25g 3-Indole acetic acid (IAA) 25g
IB0723 IB0723.SIZE.100g 3-Indole acetic acid (IAA) 100g
IB0724 IB0724.SIZE.25g 3-Indole-acetic acid sodium salt 25g
IB0724 IB0724.SIZE.100g 3-Indole-acetic acid sodium salt 100g
IB0725 IB0725.SIZE.25g Indole-3 butyric acid (IBA) 25g
IB0725 IB0725.SIZE.100g Indole-3 butyric acid (IBA) 100g
IB0726 IB0726.SIZE.25g Indole-3- butyric acid potassium salt 25g
IB0726 IB0726.SIZE.100g Indole-3- butyric acid potassium salt 100g
IB0728 IB0728.SIZE.25g Indole-3- propionic acid potassium salt  (IPA-K) 25g
IB0728 IB0728.SIZE.100g Indole-3- propionic acid potassium salt  (IPA-K)  100g
IN1370 IN1370.SIZE.100mg Indoxyl-Gal 100mg
IN1375 IN1375.SIZE.100mg Indoxyl-Glucoside 100mg
IN1377 IN1377.SIZE.100mg Indoxyl -Glucuronide 100mg
IB0534 IB0534.SIZE.100g Inosine 100g
IB0536 IB0536.SIZE.100g D-myo-Inositol 100g
IB0536 IB0536.SIZE.500g D-myo-Inositol 500g
IB0280 IB0280.SIZE.250mg INT dye 250mg
IB0280 IB0280.SIZE.1g INT dye 1g
IB0280 IB0280.SIZE.5g INT dye 5g
IB0538 IB0538.SIZE.100g Iodine 100g
IB0539 IB0539.SIZE.5g Iodoacetamide 5g
IB0539 IB0539.SIZE.25g Iodoacetamide    25g
I0336 I0336.SIZE.5g Iodoacetic acid, sodium salt    5g
N1182 N1182.SIZE.5g Iohexol 5g
N1182 N1182.SIZE.25g Iohexol 25g
IB0168 IB0168.SIZE.1g IPTG 1g
IB0168 IB0168.SIZE.5g IPTG 5g
IB0168 IB0168.SIZE.25g IPTG 25g
Hóa chất thí nghiệm- hóa chất tinh khiết
IB0914 IB0914.SIZE.50g L-Isoleucine      50g
IB0914 IB0914.SIZE.250g L-Isoleucine  250g
KB0545 KB0545.SIZE.250mg Kallikrein 250mg
KB0545 KB0545.SIZE. 1g Kallikrein 1g
KB0286 KB0286.SIZE.5g Kanamycin sulfate 5g
KB0286 KB0286.SIZE.25g Kanamycin sulfate 25g
KB0286 KB0286.SIZE.100g Kanamycin sulfate 100g
BS726 BS726.SIZE.10ml Kanamycin sulfate, 30mg/ml solution, sterile    10ml
KD0290 KD0290.SIZE.100g a-Ketoglutaric acid 100g
KD0290 KD0290.SIZE.500g a-Ketoglutaric acid 500g
KD0289 KD0289.SIZE.100g a-Ketoglutaric acid, disodium salt dihydrate 100g
KD0289 KD0289.SIZE.500g a-Ketoglutaric acid, disodium salt dihydrate 500g
KB0745 KB0745.SIZE.25g Kinetin 25g
KB0745 KB0745.SIZE.100g Kinetin    100g
L0253 L0253.SIZE.25KU Lactate dehydrogenase 25KU
LB0571 LB0571 .SIZE.50g Lactic acid, lithium salt 50g
LB0571 LB0571.SIZE.250g Lactic acid, lithium salt 250g
LC4280 LC4280.SIZE.500g D-Lactose, monohydrate 500g
LB0922 LB0922.SIZE.100g L-Leucine      100g
LB0922 LB0922.SIZE.500g L-Leucine 500g
LDJ691 LDJ691.SIZE.5mg Leupeptin (Acetyl-Leu-Leu-Arginal) 5mg
LDJ691 LDJ691.SIZE.25mg Leupeptin (Acetyl-Leu-Leu-Arginal) 25mg
LD0007 LD0007.SIZE.25g Light green SF, Yellowish 25g
LD0007 LD0007.SIZE.100g Light green SF, Yellowish 100g
LB0604 LB0604.SIZE.25g Lincomycin hydrochloride 25g
LB0604 LB0604.SIZE.100g Lincomycin hydrochloride 100g
LK548 LK548.SIZE.1ml Linear Poly Acrylamide Solution (5mg/ml) 1ml
Hóa chất thí nghiệm- hóa chất tinh khiết
LB0171 LB0171.SIZE.250g L-Lysine, monohydrochloride  250g
SD9001 SD9001.SIZE.1mg Lysostaphin 1mg
LDB0308 LDB0308.SIZE.1g Lysozyme    1g
LDB0308 LDB0308.SIZE.5g Lysozyme    5g
LDB0308 LDB0308.SIZE.100g Lysozyme    100g
M715241 M715241.SIZE.100mg Magenta-Gal 100mg
M715241 M715241.SIZE.500mg Magenta-Gal 500mg
MD0330 MD0330.SIZE.50g Malachite green oxalate 50g
MD0330 MD0330.SIZE.250g Malachite green oxalate 250g
M0373 M0373.SIZE.25KU Malate dehydrogenase 25KU
MA0333 MA0333.SIZE.250g Maleic acid (Toxilic acid)  250g
MB0333 MB0333.SIZE.250g DL-Malic acid 250g
Y46756003 Y46756003.SIZE.10KU Maltose Dehydrogenase (r-MDH) 10KU



Thông tin liên hệ: 

SBC Scientific
Hotline: 0945677929

Thứ Hai, 11 tháng 6, 2018

Chất chuẩn - dung dịch chuẩn HPLC và GC


Chất chuẩn- Dung dịch chuẩn HPLC và GC


Dung dịch( dung môi) chuẩn dành cho chạy các ứng dụng HPLC( sắc ký lỏng cao hiệu năng) và GC( sắc ký khí). Những dung dịch này được thiết kế đặc biệt cho chạy ứng dụng, phù hợp với các máy HPLC và GC



Các dung dịch chuẩn HPLC và GC được dùng trong các thiết bị tương ứng để phân tích và tách các chất. Dung dịch chuẩn HPLC hoặc GC thường có độ tinh khiết cao


HPLC là một phương pháp chia tách mà trong đó pha động là chất lỏng, còn pha tĩnh chứa trong cột là chất rắn đã được phân chia dưới dạng tiểu phân hoặc một chất lỏng phủ lên một chất mang rắn, hay một chất mang đã được biến bằng liên kết hóa học với các nhóm chức hữu cơ. Phương pháp HPLC ngày càng được sử dụng rộng rãi và phổ biến bởi có nhiều lý do: có độ nhạy cao, khả năng định lượng tốt, thích hợp tách các hợp chất khó bay hơi hoặc dễ phân hủy nhiệt.



Phạm vi ứng dụng của HPLC rất rộng, như phân tích các hợp chất thuốc trừ sâu, thuốc thú y, thuốc kháng sinh, các chất phụ gia thực phẩm trong lĩnh vực thực phẩm, dược phẩm, môi trường, vân vân.

Sắc ký khí (GC) là phương pháp sắc ký được sử dụng phổ biến trong hóa phân tích để tách và phân tích các hợp chất bay hơi mà không làm phân hủy thay đổi mẫu. Sắc ký khí (GC) chủ yếu  kiểm tra độ tinh sạch của một chất cụ thể, hay tách các chất khác nhau ra khỏi một hỗn hợp. Trong một số trường hợp, kỹ thuật sắc ký khí có thể dùng để xác định một hợp chất nào đó. Trong phương pháp sắc ký điều chế, phương pháp ký khí được sử dụng để tinh chế các hợp chất từ một hỗn hợp.



Các dung môi HPLC có độ tinh sạch cao và lọc qua bộ lọc 0,2 micron. HPLC bao gồm loại bình thường hoặc pha đảo ngược dựa trên loại pha tĩnh và dung môi được sử dụng để đạt được sự phân tách. Trong pha HPLC bình thường, pha tĩnh phân cực và dung môi được sử dụng không phân cực; ở pha đảo,  pha pha tĩnh là không phân cực và dung môi là phân cực. HPLC yêu cầu cả dung môi phân cực và không phân cực để đạt được sự phân tách và phân tích. Ngoài ra, phụ gia đôi khi được yêu cầu trong phân tích HPLC để cải thiện hình dạng đỉnh,  độ nhạy, khả năng chịu tải mẫu hoặc để tăng cường tách sắc ký. Các chất phụ gia phổ biến là các bộ đệm và  các tác nhân ghép ion điều khiển độ pH của môi trường.  Các bộ đệm / phụ gia được sử dụng thường xuyên nhất trong phân tích proteomics là các axit như axit formic,  axit axetic và axit trifluoroacetic. Các bộ đệm cơ bản như triethylamine và tetrabutylamine cũng thường được sử dụng.

Danh sách một số dung môi HPLC:


34881 Acetonitrile for HPLC-GC, ≥99.8% (GC) 99.8 Analytical, HPLC, Liquid Chromatography (LC)


34872 1,2-Dichloroethane for HPLC, ≥99.8% 99.8 HPLC


307432 1,2-Dimethoxyethane for HPLC, 99.9%, inhibitor-free 99.9 HPLC


34958 1-Chlorobutane for HPLC, ≥99.8% 99.8 HPLC


293245 1-Octanol for HPLC, ≥99% 99 HPLC

34871 1-Propanol for HPLC, ≥99.9% 99.9 HPLC


34862 2,2,4-Trimethylpentane for HPLC, ≥99% 99 HPLC


34861 2-Butanone for HPLC, ≥99.7% 99.7 HPLC


270482 2-Methoxyethanol for HPLC, ≥99.9% 99.9 HPLC


270466 2-Methyl-1-propanol for HPLC, 99.5% 99.5 HPLC


270342 2-Methylbutane for HPLC, ≥99.5% 99.5 HPLC

471194 2-Pentanone for HPLC, 99.5% 99.5 HPLC

34863 2-Propanol for HPLC, 99.9% 99.9 HPLC


439207 2-Propanol for HPLC, 99.5% 99.5 HPLC


293261 4-Methyl-2-pentanone for HPLC, ≥99.5% 99.5 HPLC


34850 Acetone for HPLC, ≥99.8% 99.8 HPLC

439126 Acetone for HPLC, ≥99.9% 0 HPLC


574732 Acetonitrile solution contains 0.1 % (v/v) trifluoroacetic acid, for HPLC   HPLC


270318 Benzonitrile for HPLC, 99.9% 99.9 HPLC


270644 Chlorobenzene for HPLC, 99.9% 99.9 HPLC


439142 Chloroform for HPLC, ≥99.8%, contains 0.5-1.0% ethanol as stabilizer 99.8 HPLC


366927 Chloroform for HPLC, ≥99.8%, contains 0.5-1.0% ethanol as stabilizer 99.8 HPLC


34854 Chloroform for HPLC, ≥99.8%, amylene stabilized 99.8 HPLC


34855 Cyclohexane for HPLC, ≥99.7% 99.7 HPLC


439223 Dichloromethane for HPLC, ≥99.9%, contains 40-150 ppm amylene as stabilizer 99.9 HPLC


34856 Dichloromethane for HPLC, ≥99.8%, contains amylene as stabilizer 99.8 HPLC


309966 Diethyl ether for HPLC, ≥99.9%, inhibitor-free 99.9 HPLC


308277 Diethylene glycol diethyl ether for HPLC, ≥99% 99 HPLC

439169 Ethyl acetate for HPLC, ≥99.8% 99.8 HPLC


34858 Ethyl acetate for HPLC, ≥99.7% 99.7 HPLC


34873 Heptane for HPLC, ≥99% Green Alternative 99 HPLC


592579 Heptane for HPLC, ≥96% Green Alternative 96 HPLC


34859 Hexane for HPLC, ≥97.0% (GC) 97 HPLC


270504 Hexane for HPLC, ≥95% 95 HPLC


439185 Hexane, mixture of isomers for HPLC, ≥98.5% 98.5 HPLC


293253 Hexane, mixture of isomers for HPLC, ≥98.5% 98.5 HPLC


34860 Methanol for HPLC, ≥99.9% 99.9 HPLC


270423 Nitromethane for HPLC, ≥96% 96 HPLC


34956 Pentane for HPLC, ≥99.0% 99 HPLC


414220 Propylene carbonate for HPLC, 99.7% 99.7 HPLC


270741 Reagent Alcohol for HPLC   HPLC


308250 tert-Butanol for HPLC, ≥99.5% 99.5 HPLC
pricing

34875 tert-Butyl methyl ether for HPLC, ≥99.8% 99.8 HPLC

270393 Tetrachloroethylene for HPLC, ≥99.9% 99.9 HPLC


34866 Toluene for HPLC, 99.9% 99.9 HPLC


270733 Water for HPLC   HPLC


576913 Water solution for HPLC, contains 0.1 % (v/v) formic acid   HPLC


576905 Water solution contains 0.1 % (v/v) trifluoroacetic acid, for HPLC   HPLC




1.01692 1-Chlorobutane 1-Chlorobutane for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS 109-69-3, chemical formula CH₃(CH₂)₃Cl., for liquid chromatography LiChrosolv®   


5.43899 1-Methyl-2-pyrrolidone for liquid chromatography LiChrosolv®   


1.01024 1-Propanol 1-Propanol for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS 71-23-8, chemical formula CH₃CH₂CH₂OH., for liquid chromatography LiChrosolv®   


270598 1,2-Dichlorobenzene for HPLC, 99% 99 


1.01040 2-Propanol 2-Propanol gradient grade for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS No. 67-63-0, EC Number 200-661-7., gradient grade for liquid chromatography LiChrosolv®   


1.02781 2-Propanol hypergrade for LC-MS LiChrosolv®   


1.00020 Acetone Acetone for liquid chromatography LiChrosolv®. Chemical formula CH₃COCH₃, molar mass 58.08 g/mol and CAS No. 67-64-1., for liquid chromatography LiChrosolv®   


270725 Acetone for HPLC, ≥99.9% 99.9 


1.00029 Acetonitrile Acetonitrile hypergrade for LC-MS LiChrosolv®. CAS 75-05-08, molar mass 41.05 g/mol, and chemical formula CH₃CN., hypergrade for LC-MS LiChrosolv®   


1.00030 Acetonitrile Acetonitrile gradient grade for liquid chromatography LiChrosolv® Reag. Ph Eur. Acetonitrile CAS 75-05-08, molar mass 41.05 g/mol, and chemical formula CH₃CN., gradient grade for liquid chromatography LiChrosolv® Reag. Ph Eur   


1.14291 Acetonitrile Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS 75-05-08, molar mass 41.05 g/mol, and chemical formula CH₃CN., isocratic grade for liquid chromatography LiChrosolv®   


1.59004 Acetonitrile with 0.1% (v/v) Acetic acid hypergrade for LC-MS LiChrosolv®   


1.59002 Acetonitrile with 0.1% (v/v) Formic acid hypergrade for LC-MS LiChrosolv®   


1.59014 Acetonitrile with 0.1% (v:v) trifluoroacetic acid hypergrade for LC-MS LiChrosolv®   


1.02444 Chloroform Chloroform for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS 67-66-3, molar mass 119.38 g/mol., for liquid chromatography LiChrosolv®   

1.02827 Cyclohexane Cyclohexane for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS 110-82-7., for liquid chromatography LiChrosolv®   


1.06044 Dichloromethane Dichloromethane for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS 75-09-2, chemical formula CH₂Cl₂., for liquid chromatography LiChrosolv®   


5.43900 Dimethyl sulfoxide for liquid chromatography LiChrosolv®   


1.11727 Ethanol Ethanol gradient grade for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS No. 64-17-5, EC Number 200-578-6., gradient grade for liquid chromatography LiChrosolv®   


1.00868 Ethyl acetate Ethyl acetate for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS 141-78-6, EC Number 205-500-4, chemical formula CH₃COOC₂H₅., for liquid chromatography LiChrosolv®   


1.03649 Ethyl acetate hypergrade for LC-MS LiChrosolv®   


1.04717 Isooctane Isooctane for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS 540-84-1, EC Number 208-759-1, chemical formula CH₃C(CH₃)₂CH₂CH(CH₃)CH₃., for liquid chromatography LiChrosolv®   


1.06007 Methanol Methanol gradient grade for liquid chromatography LiChrosolv® Reag. Ph Eur. CAS 67-56-1, chemical formula CH₃OH, molar mass 32.04 g/mol., gradient grade for liquid chromatography LiChrosolv® Reag. Ph Eur   


1.06018 Methanol Methanol for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS 67-56-1, chemical formula CH₃OH, molar mass 32.04 g/mol., for liquid chromatography LiChrosolv®   


1.06035 Methanol Methanol hypergrade for LC-MS LiChrosolv®. CAS 67-56-1, chemical formula CH₃OH, molar mass 32.04 g/mol., hypergrade for LC-MS LiChrosolv®   


1.03654 n-Heptane hypergrade for LC-MS LiChrosolv®   


1.04390 n-Heptane n-Heptane for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS 142-82-5, EC Number 205-563-8, chemical formula CH₃(CH₂)₅CH₃., for liquid chromatography LiChrosolv®   


1.03701 n-Hexane hypergrade for LC-MS LiChrosolv®   


1.04391 n-Hexane n-Hexane for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS 110-54-3, EC Number 203-777-6, chemical formula CH₃(CH₂)₄CH₃., for liquid chromatography LiChrosolv®   


5.43897 N,N-Dimethylformamide for liquid chromatography LiChrosolv®   


317195 p-Xylene for HPLC, ≥99% 99 


1.01845 tert-Butyl methyl ether tert-Butyl methyl ether for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS 1634-04-4, EC Number 216-653-1, chemical formula (CH₃)₃COCH₃., for liquid chromatography LiChrosolv®   


1.08101 Tetrahydrofuran Tetrahydrofuran for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS 109-99-9, pH 7 - 8 (200 g/l, H₂O, 20 °C)., for liquid chromatography LiChrosolv®   


1.08327 Toluene Toluene for liquid chromatography LiChrosolv®. CAS No. 108-88-3, EC Number 203-625-9., for liquid chromatography LiChrosolv®   


1.15333 Water Water for chromatography (LC-MS Grade) LiChrosolv®. CAS 7732-18-5, chemical formula H₂O., for chromatography (LC-MS Grade) LiChrosolv®   


639141 Water solution contains 0.1 % (v/v) ammonium hydroxide   


590142 Water solution contains 0.05 % (v/v) trifluoroacetic acid   


1.59007 Water with 0.1% (v/v) Acetic acid hypergrade for LC-MS LiChrosolv®   


1.59013 Water with 0.1% (v/v) Formic acid hypergrade for LC-MS LiChrosolv®   


4.80112 Water with 0.1% (v:v) trifluoroacetic acid hypergrade for LC-MS LiChrosolv®   

 Thông tin liên hệ: 


SBC Scientific
0945677929
Email: [email protected]

Thứ Ba, 30 tháng 1, 2018

Hóa chất tinh khiết BioBasic Canada


Hóa chất tinh khiết hãng Bio Basic Canada


Bio Basic Inc. là một công ty nghiên cứu khoa học sự sống được thành lập ở Toronto, Canada - có trụ sở chính tại Markham, Ontario và Amherst, New York.

Hóa chất Bio Basic chuyên sản xuất các sản phẩm khoa học sự sống( life science) và cung cấp dịch vụ phòng thí nghiệm, đặc biệt là trong lĩnh vực sinh học phân tử, tế bào và vi sinh học.

Bio Basic là một nhà sản xuất trực tiếp, do đó BioBasic cung cấp giá rất tốt cho tất cả các dòng sản phẩm. Thông qua cơ sở sản xuất cốt lõi của BioBasic, chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm và dịch vụ - tất cả phù hợp cho nghiên cứu cơ bản và cho một số sản xuất công nghiệp.


Lịch sử hình thành nên Bio Basic


Bio Basic (còn được gọi là "BioBasic Group" và "BioBasic Canada") được thành lập ở Toronto, Canada vào năm 2004, nơi chúng tôi bắt đầu với việc phân phối các sản phẩm sinh học.

Sau thành công của nó, từ năm 2008, Bio Basic đã nhanh chóng mở rộng các cơ sở sản xuất của mình để bao gồm tổng hợp oligonucleotide, gen và peptide, trình tự DNA, cũng như một vài dòng sản phẩm plastic phòng thí nghiệm và bộ dụng cụ sinh học phân tử.

Từ năm 2009, Bio Basic tiếp tục mở rộng dòng dịch vụ của mình bằng cách giới thiệu việc tinh chế protein và tổng hợp kháng thể để bổ sung cho các sản phẩm và dịch vụ hiện có của chúng tôi.

Trong năm 2010, Bio Basic đã mở trụ sở chính tại New York, Hoa Kỳ (hay còn gọi là Bio Basic USA) để đáp ứng nhu cầu thị trường Hoa Kỳ.

Vào năm 2015, Bio Basic đã mua NBS Biologicals Ltd. tại Huntingdon, Vương quốc Anh để mở rộng thị trường Anh.

Vào năm 2016, Bio Basic đã mua Optimal Biotech Pte Ltd. ở Singapore để đáp ứng nhu cầu tại thị trường Châu Á.


Các điểm mạnh của hóa chất Bio Basic Canada:

  • Hóa chất Bio Basic được sản xuất phần lớn các sản phẩm in-house( tự sản xuất), do đó giá cả được giảm đáng kể.
  •  Bio Basic chúng tôi minh bạch trong giá cả,  có thể so sánh với bất kỳ nhà cung cấp khác.
  • Bio Basic có thể so khớp hoặc đánh bại bất kỳ đối thủ nào về giá cả.
  • Bio Basic đảm bảo các quy trình QC nghiêm ngặt để tạo ra các sản phẩm chất lượng nhất trên thị trường.


Thông tin liên hệ: 


SBC Scientific
Hotline: 0945677929

Thứ Hai, 18 tháng 12, 2017

Hóa chất vi sinh Himedia



HÓA CHẤT HIMEDIA


Hãng hoá chất Himedia Ấn Độ được cung cấp tại thị trường Việt Nam. Himedia với giá cả cạnh tranh so với các đối thủ nặng ký trên thị trường. Himedia đặc biệt nổi tiếng với khả năng cung cấp môi trường vi sinh, Himedia xếp hạng là một trong những công ty chuyên về môi trường vi sinh trên thế giới.


Hóa chất Himedia- Hãng hóa chất có xuất xứ từ Ấn Độ. Môi trường Himedia đã gây được tiếng vang lớn tại thị trường hóa chất Ấn Độ cũng như thế giới. Đặc biệt với thế mạnh của hãng Himedia là môi trường vi sinh. Ngụ ý khi đặt tên là Himedia: chữ Hi trong từ High có nghĩa là môi trường chất lượng cao. Mục tiêu của hãng là đưa ra giải pháp tối ưu nhất đến với khách hàng.

Hóa chất Himedia đã xuất hiện tại 125 quốc gia trên thế giới. Hãng hóa chất Ấn Độ này nằm trong top 3 về môi trường vi sinh. Hãng Himedia được tạo nên bởi sự chuyên nghiệp, kỹ thuật cao, trải qua năm tháng đã tạo nên danh mục khổng lồ các sản phẩm về môi trường vi sinh Himedia, môi trường nuôi cấy mô thực vật Himedia, và cả phân tử…


Thông tin liên hệ: 


SBC Scientific
Hotline: 0945677929
Email: [email protected]

Hóa chất nuôi cấy mô Duchefa


Hãng Duchefe chuyên về nuôi cấy mô thực vật


Hãng hóa chất Duchefa Biochemie thuộc về tập đoàn hóa chất của Hà Lan. Hãng Duchefa chuyên về hóa chất nuôi cấy mô thực vật và môi trường nuôi cấy vi sinh. Duchefa Biochemie là công ty con của Duchefa Farma ( công ty chuyên sản xuất thuốc cho người).

Sản phẩm của Duchefa


Các sản phẩm Duchefa Biochemie cung cấp bao gồm: môi trường, dụng cụ nuôi cấy mô thực vật, hormone sinh trưởng, kháng sinh, gel, chất nền, hóa chất cho sinh học phân tử thực vật, kiểm tra bệnh cho hạt giống và cây giống. Các sản phẩm chuyên về cấy mô có hơn 450 loại khác nhau với các quy cách đóng gói đa dạng.

Thông tin liên hệ

SBC Scientific
Hotline: 0945677929

Hãng hóa chất Alfa Aesar Anh Quốc


Công ty hóa chất Alfa Aesar 


Hãng hóa chất Alfa Aesar đặt trụ sở chính tại Ward Hill, Massachusetts, Hoa Kỳ. Alfa Aesar là nhà sản xuất chuyên cung cấp các hóa chất và sinh phẩm hoá học chuyên dụng, nhằm phục vụ cho lĩnh vực nghiên cứu phát triển và phân tích khoa học hoá sinh. Hóa chất Alfa Aesar đã cung ứng rất nhiều nơi trên thế giới.

Sơ lược về Alfa Aesar


Alfa Aesar thuộc tập đoàn Johnson Matthey Fine Chemicals & Catalysts Division. Được thành lập từ một loạt quá trình sáp nhập các công ty:

Tại Mỹ, công ty này lấy tên thương hiệu là Alfa và chỉ chuyên kinh doanh các hợp chất vô cơ. Ở Châu Âu, doanh nghiệp này lấy tên là Alfa-Ventron (để phân biệt với công ty Alfa Chemicals của Anh) và chỉ buôn bán một số mặt hàng hóa chất hữu cơ giới hạn lấy nguồn từ Lancaster Synthesis. Văn phòng giao dịch kinh doanh tại Châu Âu nằm ở Karlsruhe, Đức. Các hệ thống giữa USA và Châu Âu sử dụng những catalog khác nhau, với chuỗi sản phẩm khác biệt và danh mục hoàn toàn độc lập. Sau đó, Thiokol đã mệt mỏi với việc kinh doanh phi chính thống và bán lại công ty cho Aesar, ngưng hoạt động tại khu vực Hoa Kỳ và chuyển vị trí kinh doanh sang Aesar.


Johnson Matthey Research Chemicals. Johnson-Matthey có hai danh mục hóa chất nghiên cứu riêng biệt, một danh mục dành cho những hóa chất vô cơ và kim loại có độ tinh khiết cao, danh mục còn lại dành cho các loại thuốc thử vô cơ, dung môi và acid. Các sinh phẩm này được sản xuất và vận hành từ cơ sở ở Royston, Hertfordshire U.K. Royston đã sản xuất và gia công củng cố thiết bị nhằm tạo ra các lá kim loại, bột, băng và muối có độ tinh khiết cao.
Aesar. Đây là đại lý phân phối của Johnson Matthey ở Hoa Kỳ, cung cấp các chất vô cơ có độ tinh khiết cao. Aesar không có cơ sở sản xuất hay đóng gói thành phẩm, nó chỉ đơn thuần là một trung tâm phân phối. Sau khi tiếp quản Alfa, doanh nghiệp kết hợp đã đổi thương hiệu thành Alfa-Aesar, hợp lý hoá vị trí của Aesar tại Ward Hill, và Johnson-Matthey đảm nhận toàn bộ quyền sở hữu. Đây là một cơ hội quan trọng để dẫn dắt và định hướng sự phát triển của công ty hoá chất nghiên cứu Johnson Matthey.

Các dòng sản phẩm chính


Alfa Aesar cung cấp nhiều loại hóa chất cho các mục đích sử dụng khác nhau:


  1. Hóa chất hữu cơ
  2. Hóa chất vô cơ
  3. Hóa chất phân tích
  4. Sắc ký
  5. Sản xuất chất bán dẫn
  6. Các chất chuẩn, nguyên tố tinh khiết
  7. Sinh phẩm phục vụ nghiên cứu( Dung môi, chất đệm, axit, bazo)
  8. Và Các chất theo quy mô công nghiệp


Alfa Aesar là nhà cung cấp chính trong lĩnh vực nghiên cứu và cũng như trong thị trường hóa chất với hơn 30.000 sản phẩm – một số là hợp chất hiếm, mà Alfa Aesar là nhà cung cấp độc quyền. Alfa Aesar cung cấp vật liệu cho quy trình chế tạo dược phẩm, khoa học vật liệu và tất cả các khối tiêu chuẩn/ xây dựng thiết yếu cho quá trình tổng hợp hữu cơ.


Cách đặt hàng xem ở đây:


Thông tin liên hệ: 


SBC Scientific
Hotline: 0945677929
Email: [email protected]